Nghĩa tiếng Việt
- Người soạn thánh ca.danh từEN-VI Dict
- Người soạn những bài hát ca tụng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hymnist wrote a new song for the choir.
-
The hymnist created a simple song of praise.
/ˈhɪmnɪst/
hymnist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người soạn thánh ca; Người soạn những bài hát ca tụng.
The hymnist wrote a new song for the choir.
The hymnist created a simple song of praise.