TanroDictionary Sổ từ

hymnodist

/ˈhɪmnədəst/

Anh
0

hymnodist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người soạn thánh ca; Người soạn những bài hát ca tụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người soạn thánh ca.danh từEN-VI Dict
  2. Người soạn những bài hát ca tụng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hymnodist spent years writing sacred songs.

  2. The hymnodist loved writing songs of praise.