TanroDictionary Sổ từ

hymnography

/ˌhɪmˈnɑːrɡəfi/

Anh
0

hymnography là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc viết những bài thánh ca; Việc nghiên cứu những bài thánh ca.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc viết những bài thánh ca.danh từEN-VI Dict
  2. Việc nghiên cứu những bài thánh ca.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the hymnography yesterday.