Nghĩa tiếng Việt
- Việc viết những bài thánh ca.danh từEN-VI Dict
- Việc nghiên cứu những bài thánh ca.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the hymnography yesterday.
/ˌhɪmˈnɑːrɡəfi/
hymnography là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc viết những bài thánh ca; Việc nghiên cứu những bài thánh ca.
She saw the hymnography yesterday.