Nghĩa tiếng Việt
- Sự soạn thánh ca; sự soạn những bài hát ca tụng.danh từEN-VI Dict
- Sự nghiên cứu thánh ca; sự nghiên cứu những bài hát ca tụng.danh từEN-VI Dict
- Thánh ca (nói chung); những bài hát ca tụng (nói chung).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wrote a book on hymnology.
-
Hymnology is her favorite area of study.
-
The choir enjoyed rich hymnology.