TanroDictionary Sổ từ

hymnology

/hɪmˈnɑːlədʒi/

Anh
0

hymnology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự soạn thánh ca; sự soạn những bài hát ca tụng; Sự nghiên cứu thánh ca; sự nghiên cứu những bài hát ca tụng; Thánh ca (nói chung); những bài hát ca tụng (nói chung).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự soạn thánh ca; sự soạn những bài hát ca tụng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nghiên cứu thánh ca; sự nghiên cứu những bài hát ca tụng.danh từEN-VI Dict
  3. Thánh ca (nói chung); những bài hát ca tụng (nói chung).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wrote a book on hymnology.

  2. Hymnology is her favorite area of study.

  3. The choir enjoyed rich hymnology.