Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hymnđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to hymns the system.
/hˈɪmz/
hymns là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hymn.
The team had to hymns the system.