Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng quá kích động; tình trạng quá kích thích.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her hyperexcitabiliti made sleep difficult.
/ˌhaɪpəɪkstɪˈtæʃəbli/
hyperexcitability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng quá kích động; tình trạng quá kích thích.
Her hyperexcitabiliti made sleep difficult.