TanroDictionary Sổ từ

hypermetropia

/ˌhaɪpəməˈtrəʊpiə/

Anh
0

hypermetropia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng viễn thị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng viễn thị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She needs glasses because of hypermetropia.