Nghĩa tiếng Việt
- Chứng tăng năng tuyến yên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor checked for hyperpituitarism.
/ˌhaɪpɜːˈtɪpjətəməstiː/
hyperpituitarism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng tăng năng tuyến yên.
The doctor checked for hyperpituitarism.