TanroDictionary Sổ từ

hypersonic

/ˌhaɪpɜːˈsɑːnɪk/

Anh
0

hypersonic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tốc độ nhanh hơn 5 lần của âm thanh; Tần số âm thanh cao hơn 1 ngàn triệu héc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tốc độ nhanh hơn 5 lần của âm thanh.tính từEN-VI Dict
  2. Tần số âm thanh cao hơn 1 ngàn triệu héc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The jet moved at hypersonic speed.

  2. The sensor could hear hypersonic sounds.