Nghĩa tiếng Việt
- Tốc độ nhanh hơn 5 lần của âm thanh.tính từEN-VI Dict
- Tần số âm thanh cao hơn 1 ngàn triệu héc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jet moved at hypersonic speed.
-
The sensor could hear hypersonic sounds.
/ˌhaɪpɜːˈsɑːnɪk/
hypersonic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tốc độ nhanh hơn 5 lần của âm thanh; Tần số âm thanh cao hơn 1 ngàn triệu héc.
The jet moved at hypersonic speed.
The sensor could hear hypersonic sounds.