Nghĩa tiếng Việt
- , (sinh vật học) nở to.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hypertrophic tissue caused a small bump.
/hʌɪpəˈtrɒfɪk/
hypertrophic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (sinh vật học) nở to.
The hypertrophic tissue caused a small bump.