TanroDictionary Sổ từ

hyperuricaemia

/ˌhaɪpəkjəˈmeriːə/

Anh
0

hyperuricaemia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tăng axit uric - huyết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tăng axit uric - huyết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lab reported hyperuricaemia in the sample.