Nghĩa tiếng Việt
- Khoa nghiên cứu về hiện tượng ngủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She studied hypnology to understand how sleep works.
/hɪpˈnɑːlədʒi/
hypnology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoa nghiên cứu về hiện tượng ngủ.
She studied hypnology to understand how sleep works.