TanroDictionary Sổ từ

hypnotherapy

/ˌhɪpnəʊˈθerəpi/

Anh
0

hypnotherapy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép chữa bệnh bằng thôi miên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép chữa bệnh bằng thôi miên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tried hypnotherapy to reduce stress.