TanroDictionary Sổ từ

hypochondriac

/ˌhaɪpəˈkɒndriæk/

Anh
0

hypochondriac là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) chứng nghi bệnh; Mắc chứng nghi bệnh; Người mắc chứng nghi bệnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) chứng nghi bệnh.tính từEN-VI Dict
  2. Mắc chứng nghi bệnh.tính từEN-VI Dict
  3. Người mắc chứng nghi bệnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her hypochondriac thoughts sent her to the clinic again.

  2. The hypochondriac man feared a common headache.

  3. A hypochondriac asked for another health check.