TanroDictionary Sổ từ

hypotension

/hˌaɪpəʊtˈɛnʃən/

Anh
0

hypotension là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng giảm huyết áp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng giảm huyết áp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt dizzy because of hypotension.