Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) quyền cầm đồ thế nợ, (thuộc) quyền thế nợ bằng bất động sản.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They studied hypothecary law in class.
/ˌhaɪpəˈθerəˌkel/
hypothecary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) quyền cầm đồ thế nợ, (thuộc) quyền thế nợ bằng bất động sản.
They studied hypothecary law in class.