/hɪˈpɑːθəˌkeɪt/
hypothecate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cầm, đem thế nợ.
They had to hypothecate the car for a loan.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm