Nghĩa tiếng Việt
- Chứng thở quá chậm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nurse worried about his hypoventilation.
/ˌhaɪpəˌventəˈleɪʃən/
hypoventilation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng thở quá chậm.
The nurse worried about his hypoventilation.