TanroDictionary Sổ từ

hypsometric

/ˌhɪpsəˈmɛtrɪk/

Anh
0

hypsometric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép đo độ cao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép đo độ cao.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We used a hypsometric chart for the hills.