TanroDictionary Sổ từ

hysteria

/hɪˈstɪəriə/

Anh Thông dụng
0

hysteria là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng ictêri; Sự quá kích động, sự cuồng loạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng ictêri.danh từEN-VI Dict
  2. Sự quá kích động, sự cuồng loạn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sudden hysteria spread through the crowded room.

  2. Panic and hysteria spread through the city.

  3. war hysteria

    tinh thần cuồng chiến, sự hiếu chiến