Nghĩa tiếng Việt
- Chứng ictêri.danh từEN-VI Dict
- Sự quá kích động, sự cuồng loạn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sudden hysteria spread through the crowded room.
-
Panic and hysteria spread through the city.
-
war hysteria
tinh thần cuồng chiến, sự hiếu chiến