TanroDictionary Sổ từ

hysterical

/hɪˈsterɪkl/

Anh Thông dụng
0

hysterical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) ictêri; mắc ictêri; Quá kích động, cuồng loạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) ictêritính từEN-VI Dict
  2. mắc ictêri.tính từEN-VI Dict
  3. Quá kích động, cuồng loạn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She showed hysterical behavior after the bad news.

  2. The infant seemed hysterical during the long night.

  3. She broke into hysterical laughter during the funny movie.

  4. hysterical laughter

    tiếng cười cuồng loạn