TanroDictionary Sổ từ

hysterics

/hɪˈsterɪks/

Anh
0

hysterics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơn ictêri; Cơn kích động, cơn cuồng loạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơn ictêri.danh từEN-VI Dict
  2. Cơn kích động, cơn cuồng loạn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He had hysterics after hearing the funny story.

  2. Her hysterics made the room very tense.