Nghĩa tiếng Việt
- Cơn ictêri.danh từEN-VI Dict
- Cơn kích động, cơn cuồng loạn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had hysterics after hearing the funny story.
-
Her hysterics made the room very tense.
/hɪˈsterɪks/
hysterics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơn ictêri; Cơn kích động, cơn cuồng loạn.
He had hysterics after hearing the funny story.
Her hysterics made the room very tense.