Nghĩa tiếng Việt
- Chữ i và chữ t; chỉ bài học đầu tiên trong lớp vỡ lòng xoá nạn mù chữ của các phong trào Truyền bá Quốc ngữ (trước 1945) và Bình dân học vụ (sau 1945).danh từ
- Có trình độ thấp, chỉ mới bắt đầu học.tính từ い
Ví dụ
-
Lớp i tờ.
-
Học i tờ.
-
Trình độ i tờ trong lĩnh vực điện tử.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép