TanroDictionary Sổ từ

im thít

Việt
0

im thít là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Im lặng hoàn toàn, không nói năng, không để có một tiếng động nào phát ra cả (thường do sợ hoặc do đuối lí).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Im lặng hoàn toàn, không nói năng, không để có một tiếng động nào phát ra cả (thường do sợ hoặc do đuối lí)tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. sợ quá, ngồi im thít