Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với im thít (nhưng ý nhấn mạnh hơn)tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
nằm im thin thít, không dám cử động
im thin thít là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như im thít (nhưng ý nhấn mạnh hơn).
nằm im thin thít, không dám cử động