Nghĩa tiếng Việt
- Tưởng tượng, hình dung.động từEN-VI Dict
- Tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng.động từEN-VI Dict
- Đoán được.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Try to imagine a house made of glass.
-
I imagine that we will win the game.
-
I cannot imagine what he is doing now.
-
I imagine him to be a tall stout man
tôi tưởng rằng ông ta la một người cao lớn mập mạp
-
I can't imagine what he is doing
tôi không thể đoán được anh ta đang làm gì