TanroDictionary Sổ từ

imbed

/ɪmˈbɛd/

Anh
0

imbed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ấn vào, đóng vào, gắn vào; Ghi vào (trí nhớ); Ôm lấy, bao lấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ấn vào, đóng vào, gắn vào.động từEN-VI Dict
  2. Ghi vào (trí nhớ).động từEN-VI Dict
  3. Ôm lấy, bao lấy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please imbed the nail into the board.

  2. She tried to imbed the number in memory.

  3. The warm scarf seemed to imbed her neck.