TanroDictionary Sổ từ

imbrue

/ɪmˈbruː/

Anh
0

imbrue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vấy, nhuộm (máu); Nhúng; (nghĩa bóng) thấm nhuần, nhiễm đầy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vấy, nhuộm (máu).động từEN-VI Dict
  2. Nhúng.động từEN-VI Dict
  3. (nghĩa bóng) thấm nhuần, nhiễm đầy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His shirt was imbrued with red stains.

  2. To imbrue one's hand in blood means to stain one's hands with someone's blood.

  3. The story imbrued her with a deep fear.

  4. to imbrue one's hand in blood

    nhúng tay vào máu