TanroDictionary Sổ từ

imitation

/ˌɪmɪˈteɪʃn/

Anh Thông dụng
0

imitation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự noi gương; Sự bắt chước; vật bắt chước, vật mô phỏng, vật phỏng mẫu; Đồ giả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự noi gương.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bắt chước; vật bắt chước, vật mô phỏng, vật phỏng mẫu.danh từEN-VI Dict
  3. Đồ giả.danh từEN-VI Dict
  4. Sự phỏng mẫu.danh từEN-VI Dict
  5. Giả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her success came from years of imitation and practice.

  2. The toy was an imitation of a real car.

  3. He bought imitation leather for the chair.

  4. The design was made in imitation of old styles.

  5. This jacket is made of high quality imitation leather.