Nghĩa tiếng Việt
- Trơ trơ, không xúc động, không mủi lòng, không động lòng, vô tình.tính từEN-VI Dict
- Không biết đau đớn.tính từEN-VI Dict
- Không thể làm tổn thương được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stayed impassible during the long speech.
-
The player was impassible even after the fall.
-
Her calm heart seemed impassible to fear.