Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu kiên nhẫn, không kiên tâm, nóng vội, nôn nóng; hay sốt ruột.tính từEN-VI Dict
- Không chịu đựng được, không dung thứ được, khó chịu (cái gì).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt impatient for the train to arrive.
-
He was impatient of reproof from his boss.
-
to be impatient for something
nôn nóng muốn cái gì
-
impatient of reproof
không chịu đựng được sự quở trách