Nghĩa tiếng Việt
- Hoàn hảo, không chê vào đâu được, không có chỗ xấu, không tỳ vết (đồ vật... ).tính từEN-VI Dict
- không thể phạm tội lỗi, không thể phạm sai lầm, không thể mắc khuyết điểm (người).tính từEN-VI Dict
- Người hoàn hảo.danh từEN-VI Dict
- người không thể phạm tội lỗi, người không thể phạm sai lầm, người không thể mắc khuyết điểm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Your work was impeccable and needed no changes.
-
She gave an impeccable answer to every question.
-
He tried to act like an impeccable in class.
-
The story praised him as an impeccable.