Nghĩa tiếng Việt
- Sự trở ngại, sự ngăn trở, điều làm trở ngại, điều ngăn trở, vật chướng ngại.danh từEN-VI Dict
- Điều làm trở ngại việc ký kết giao kèo; điều làm trở ngại việc đăng ký giá thú.danh từEN-VI Dict
- (từ hiếm, nghĩa hiếm) đồ đạc hành lý (của quân đội).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small impediment slowed the morning train.
-
A speech impediment made it hard for him to talk.
-
The impediment played a key role.
-
impediment in one's speech
sự nói lắp