TanroDictionary Sổ từ

impediment

/ɪmˈpedɪmənt/

Anh Thông dụng
0

impediment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trở ngại, sự ngăn trở, điều làm trở ngại, điều ngăn trở, vật chướng ngại; Điều làm trở ngại việc ký kết giao kèo; điều làm trở ngại việc đăng ký giá thú; (từ hiếm, nghĩa hiếm) đồ đạc hành lý (của quân đội).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trở ngại, sự ngăn trở, điều làm trở ngại, điều ngăn trở, vật chướng ngại.danh từEN-VI Dict
  2. Điều làm trở ngại việc ký kết giao kèo; điều làm trở ngại việc đăng ký giá thú.danh từEN-VI Dict
  3. (từ hiếm, nghĩa hiếm) đồ đạc hành lý (của quân đội).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small impediment slowed the morning train.

  2. A speech impediment made it hard for him to talk.

  3. The impediment played a key role.

  4. impediment in one's speech

    sự nói lắp