Nghĩa tiếng Việt
- Hoàng đế.tính từEN-VI Dict
- Đế quốc.tính từEN-VI Dict
- Có toàn quyền; có uy quyền lớn.tính từEN-VI Dict
- Uy nghi, oai vệ, đường bệ; lộng lẫy, tráng lệ, nguy nga.tính từEN-VI Dict
- Hống hách.tính từEN-VI Dict
- Hệ thống đo lường Anh.tính từEN-VI Dict
- Thượng hạng (hàng).tính từEN-VI Dict
- Khổ 22 x 32 insơ (giấy) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ); khổ 23 x 31 insơ).tính từEN-VI Dict
- Chòm râu (dưới) môi dưới.danh từEN-VI Dict
- Mui xe ngựa dùng để hành lý.danh từEN-VI Dict
- Đồng 15 rúp (thời Nga hoàng).danh từEN-VI Dict
- Hàng loại thượng hạng (thường dùng để đặt nhãn hiệu).danh từEN-VI Dict
- Giấy khổ 22 x 32 insơ; ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ); khổ 23 x 31 insơ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The imperial palace stood on the hill.
-
They discussed imperial history in class.
-
She had an imperial voice in the debate.
-
The hall looked imperial and bright at night.
-
His imperial tone annoyed the whole team.