TanroDictionary Sổ từ

imperial

/ɪmˈpɪəriəl/

Anh Thông dụng
0

imperial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoàng đế; Đế quốc; Có toàn quyền; có uy quyền lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoàng đế.tính từEN-VI Dict
  2. Đế quốc.tính từEN-VI Dict
  3. Có toàn quyền; có uy quyền lớn.tính từEN-VI Dict
  4. Uy nghi, oai vệ, đường bệ; lộng lẫy, tráng lệ, nguy nga.tính từEN-VI Dict
  5. Hống hách.tính từEN-VI Dict
  6. Hệ thống đo lường Anh.tính từEN-VI Dict
  7. Thượng hạng (hàng).tính từEN-VI Dict
  8. Khổ 22 x 32 insơ (giấy) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ); khổ 23 x 31 insơ).tính từEN-VI Dict
  9. Chòm râu (dưới) môi dưới.danh từEN-VI Dict
  10. Mui xe ngựa dùng để hành lý.danh từEN-VI Dict
  11. Đồng 15 rúp (thời Nga hoàng).danh từEN-VI Dict
  12. Hàng loại thượng hạng (thường dùng để đặt nhãn hiệu).danh từEN-VI Dict
  13. Giấy khổ 22 x 32 insơ; ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ); khổ 23 x 31 insơ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The imperial palace stood on the hill.

  2. They discussed imperial history in class.

  3. She had an imperial voice in the debate.

  4. The hall looked imperial and bright at night.

  5. His imperial tone annoyed the whole team.