TanroDictionary Sổ từ

impersonal

/ɪmˈpɜːsənl/

Anh
0

impersonal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không liên quan đến riêng ai, không nói về riêng ai, không ám chỉ riêng ai, nói trống, bâng quơ; khách quan; Không có cá tính con người; Không ngôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không liên quan đến riêng ai, không nói về riêng ai, không ám chỉ riêng ai, nói trống, bâng quơ; khách quan.tính từEN-VI Dict
  2. Không có cá tính con người.tính từEN-VI Dict
  3. Không ngôi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please keep your remarks impersonal during the meeting.

  2. The letter sounded cold and impersonal.

  3. They used an impersonal pronoun in the report.

  4. an impersonal remark

    một lời nhận xét bâng quơ

  5. an impersonal attitude

    thái độ khách quan