Nghĩa tiếng Việt
- Không liên quan đến riêng ai, không nói về riêng ai, không ám chỉ riêng ai, nói trống, bâng quơ; khách quan.tính từEN-VI Dict
- Không có cá tính con người.tính từEN-VI Dict
- Không ngôi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please keep your remarks impersonal during the meeting.
-
The letter sounded cold and impersonal.
-
They used an impersonal pronoun in the report.
-
an impersonal remark
một lời nhận xét bâng quơ
-
an impersonal attitude
thái độ khách quan