Nghĩa tiếng Việt
- Xấc láo, láo xược, xấc xược.tính từEN-VI Dict
- Lạc lõng, lạc đề, không đúng chỗ, không đúng lúc.tính từEN-VI Dict
- Phi lý, vô lý, không thích đáng, không thích hợp.tính từEN-VI Dict
- Xen vào, chõ vào, dính vào.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His impertinent question annoyed the teacher.
-
That comment was impertinent at the meeting.
-
Your request is impertinent for this discussion.
-
Please do not impertinent yourself into our plan.