Nghĩa tiếng Việt
- ngụ ý; hàm ýđộng từEN-VI Dict
- Ý nói; ngụ ý; bao hàm ý.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
By saying I should exercise more, she implied that I'm fat.
-
do you imply that I am not telling the truth?
/ɪmˈplaɪ/
imply là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ngụ ý; hàm ý; Ý nói; ngụ ý; bao hàm ý.
By saying I should exercise more, she implied that I'm fat.
do you imply that I am not telling the truth?