TanroDictionary Sổ từ

imply

/ɪmˈplaɪ/

Anh Thông dụng
0

imply là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ngụ ý; hàm ý; Ý nói; ngụ ý; bao hàm ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngụ ý; hàm ýđộng từEN-VI Dict
  2. Ý nói; ngụ ý; bao hàm ý.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. By saying I should exercise more, she implied that I'm fat.

  2. do you imply that I am not telling the truth?