Nghĩa tiếng Việt
- In bằng máy với những chữ rời xếp lại hoặc với những bản đúc.động từ
Ví dụ
-
Sách in máy nhất định đẹp hơn sách in li-tô.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Sách in máy nhất định đẹp hơn sách in li-tô.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép