TanroDictionary Sổ từ

in phun

Việt
0

in phun là một từ tiếng Việt, có nghĩa: In bằng cách sử dụng loại thiết bị phun mực trực tiếp lên giấy, tạo hình từng kí tự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. In bằng cách sử dụng loại thiết bị phun mực trực tiếp lên giấy, tạo hình từng kí tự.động từWiktionary

Ví dụ

  1. In phun quảng cáo.