TanroDictionary Sổ từ

in-law

/ˈɪnˈlɔ/

Anh
0

in-law là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bố chồng; bố vợ; mẹ chồng, mẹ vợ; bố mẹ chồng; bố mẹ vợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bố chồng; bố vợ; mẹ chồng, mẹ vợ.danh từEN-VI Dict
  2. bố mẹ chồngdanh từEN-VI Dict
  3. bố mẹ vợ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her in-law helped with the house repairs.

  2. Her in-law visited for the weekend.

  3. His in-law called after dinner.