Nghĩa tiếng Việt
- Không thích hợp, không thích đáng, không đúng lúc, lạc lõng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His inapposite remark ruined the serious mood of the room.
-
an inapposite remark
một lời nhận xét lạc lõng
/ˌɪˈnæpəzət/
inapposite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thích hợp, không thích đáng, không đúng lúc, lạc lõng.
His inapposite remark ruined the serious mood of the room.
an inapposite remark
một lời nhận xét lạc lõng