Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ tù, tống giam.động từEN-VI Dict
- Giam hãm, o bế.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The court can incarcerate people for theft.
-
Fear can incarcerate the mind for years.
/ɪnˈkɑːsəreɪt/
incarcerate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỏ tù, tống giam; Giam hãm, o bế.
The court can incarcerate people for theft.
Fear can incarcerate the mind for years.