Nghĩa tiếng Việt
- Vốn có, vốn gắn liền với, vốn liên quan với.tính từEN-VI Dict
- Tới.tính từEN-VI Dict
- Phụ thuộc vào, gắn liền với.tính từEN-VI Dict
- Sự kiện, sự việc.danh từEN-VI Dict
- Việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc tình cờ xảy ra.danh từEN-VI Dict
- Việc xô xát, việc rắc rối.danh từEN-VI Dict
- Đoạn, tình tiết (trong vở kịch, tiểu thuyết).danh từEN-VI Dict
- Việc phụ, việc có liên quan (tới một việc quan trọng khác... ).danh từEN-VI Dict
- Vụ ném bom thành ph.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The incident pain was mild but constant.
-
The incident ray hits the surface at an angle.
-
The incident costs were paid by the company.
-
The incident surprised everyone at the meeting.
-
A small incident delayed our dinner plans.