TanroDictionary Sổ từ

incident

/ˈɪnsɪdənt/

Anh
0

incident là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vốn có, vốn gắn liền với, vốn liên quan với; Tới; Phụ thuộc vào, gắn liền với.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vốn có, vốn gắn liền với, vốn liên quan với.tính từEN-VI Dict
  2. Tới.tính từEN-VI Dict
  3. Phụ thuộc vào, gắn liền với.tính từEN-VI Dict
  4. Sự kiện, sự việc.danh từEN-VI Dict
  5. Việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc tình cờ xảy ra.danh từEN-VI Dict
  6. Việc xô xát, việc rắc rối.danh từEN-VI Dict
  7. Đoạn, tình tiết (trong vở kịch, tiểu thuyết).danh từEN-VI Dict
  8. Việc phụ, việc có liên quan (tới một việc quan trọng khác... ).danh từEN-VI Dict
  9. Vụ ném bom thành ph.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The incident pain was mild but constant.

  2. The incident ray hits the surface at an angle.

  3. The incident costs were paid by the company.

  4. The incident surprised everyone at the meeting.

  5. A small incident delayed our dinner plans.