TanroDictionary Sổ từ

incinerate

/ɪnˈsɪnəreɪt/

Anh
0

incinerate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đốt ra tro, thiêu; Hoả táng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đốt ra tro, thiêu.động từEN-VI Dict
  2. Hoả táng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine can incinerate the waste safely.

  2. The family chose to incinerate the remains.