TanroDictionary Sổ từ

incise

/ɪnˈsaɪz/

Anh
0

incise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rạch; Khắc chạm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rạch.động từEN-VI Dict
  2. Khắc chạm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor will incise the skin carefully.

  2. The artist can incise a pattern into wood.