TanroDictionary Sổ từ

incline

/ɪnˈklaɪn/

Anh Thông dụng
0

incline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt nghiêng; Chỗ dốc, con đường dốc; Khiến cho sẵn sàng, khiến cho có ý thiên về, khiến cho có khuynh hướng, khiến cho có chiều hướng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt nghiêng.danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ dốc, con đường dốc.danh từEN-VI Dict
  3. Khiến cho sẵn sàng, khiến cho có ý thiên về, khiến cho có khuynh hướng, khiến cho có chiều hướng.động từEN-VI Dict
  4. Có ý sẫn sàng, có ý thích, có ý thiên về, có khuynh hướng, có chiều hướng.động từEN-VI Dict
  5. Nghiêng đi, xiên đi.động từEN-VI Dict
  6. Nghiêng mình, cúi đầu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The car rolled down the incline slowly.

  2. She climbed the steep incline with care.

  3. This evidence will incline them to try again.

  4. I incline to believe that he is honest.

  5. The floor can incline slightly toward the door.