Nghĩa tiếng Việt
- Mặt nghiêng.danh từEN-VI Dict
- Chỗ dốc, con đường dốc.danh từEN-VI Dict
- Khiến cho sẵn sàng, khiến cho có ý thiên về, khiến cho có khuynh hướng, khiến cho có chiều hướng.động từEN-VI Dict
- Có ý sẫn sàng, có ý thích, có ý thiên về, có khuynh hướng, có chiều hướng.động từEN-VI Dict
- Nghiêng đi, xiên đi.động từEN-VI Dict
- Nghiêng mình, cúi đầu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The car rolled down the incline slowly.
-
She climbed the steep incline with care.
-
This evidence will incline them to try again.
-
I incline to believe that he is honest.
-
The floor can incline slightly toward the door.