Nghĩa tiếng Việt
- Thu nhập, doanh thu, lợi tức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His monthly income is enough to pay all bills.
-
national income
thu nhập quốc dân
-
to live within one's income
sống trong phạm vi số tiền thu nhập
-
to live beyond one's income
sống quá phạm vi số tiền thu nhập, vung tay quá trán