TanroDictionary Sổ từ

incoming

/ˈɪnkʌmɪŋ/

Anh
0

incoming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vào, sự đến; Thu nhập, doanh thu, lợi tức; Vào, mới đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vào, sự đến.danh từEN-VI Dict
  2. Thu nhập, doanh thu, lợi tức.danh từEN-VI Dict
  3. Vào, mới đến.tính từEN-VI Dict
  4. Nhập cư.tính từEN-VI Dict
  5. Kế tục, thay thế; mới đến ở, mới đến nhậm chức.tính từEN-VI Dict
  6. Dồn lại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The incoming was stronger than expected.

  2. The store watched its incoming rise in summer.

  3. We watched the incoming tide wash over the sandy beach.

  4. The incoming team met the old staff.

  5. The incoming tenant will move into the apartment next week.