Nghĩa tiếng Việt
- Không thể truyền đạt được, không thể biết được, không thể thông tri được, không thể nói ra được.tính từEN-VI Dict
- Lầm lì, không cởi mở.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The secret was incommunicable to everyone.
-
He was quiet and almost incommunicable.