TanroDictionary Sổ từ

inconclusive

/ˌɪnkənˈkluːsɪv/

Anh
0

inconclusive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đi đến kết luận, bỏ lửng; không quyết định, không xác định; không thuyết phục được; Không đem lại kết quả cuối cùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đi đến kết luận, bỏ lửng; không quyết định, không xác định; không thuyết phục được.tính từEN-VI Dict
  2. Không đem lại kết quả cuối cùng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The inconclusive argument left us feeling very frustrated.

  2. The inconclusive experiment did not provide any clear data.

  3. inconclusive argument

    lý lẽ lửng lơ không thuyết phục được

  4. inconclusive evidence

    chứng cớ không xác định (không thuyết phục được)

  5. an inconclusive experiment

    một cuộc thí nghiệm không có kết quả