Nghĩa tiếng Việt
- Không đi đến kết luận, bỏ lửng; không quyết định, không xác định; không thuyết phục được.tính từEN-VI Dict
- Không đem lại kết quả cuối cùng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inconclusive argument left us feeling very frustrated.
-
The inconclusive experiment did not provide any clear data.
-
inconclusive argument
lý lẽ lửng lơ không thuyết phục được
-
inconclusive evidence
chứng cớ không xác định (không thuyết phục được)
-
an inconclusive experiment
một cuộc thí nghiệm không có kết quả